Tag bài viết
TXCT
Hội nghị tiếp xúc cử tri với người ứng cử Đại biểu Quốc hội Khóa XVI và HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2026-2031 tại phường Đoàn Kết và xã Tả Lèng
Hội nghị tiếp xúc cử tri với người ứng cử Đại biểu Quốc hội Khóa XVI và HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2026-2031 tại phường Đoàn Kết và xã Tả Lèng
Chiều 4/3, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc (UBMTTQ) Việt Nam tỉnh tổ chức Hội nghị tiếp xúc cử tri với những người ứng cử Đại biểu Quốc hội (ĐBQH) khóa XVI và Hội đồng Nhân dân (HĐND) các cấp, nhiệm kỳ 2026-2031, Đơn vị bầu cử số 2. Hội nghị được tổ chức bằng hình thức trực tiếp kết hợp trực tuyến. Dự hội nghị có các đồng chí: Sùng A Hồ - Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy; Hà Quang Trung - Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh; các đại biểu ứng cử ĐBQH và HĐND nhiệm kỳ 2026-2031. Cùng đông đảo cử tri của phường Đoàn Kết và xã Tả Lèng.
Hội nghị tiếp xúc cử tri với người ứng cử Đại biểu Quốc hội Khóa XVI và HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2026-2031 tại bản Thống Nhất, xã Bình Lư
Hội nghị tiếp xúc cử tri với người ứng cử Đại biểu Quốc hội Khóa XVI và HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2026-2031 tại bản Thống Nhất, xã Bình Lư
Chiều ngày 3/3, tại bản Thống Nhất, xã Bình Lư, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc (UBMTTQ) Việt Nam tỉnh Lai Châu tổ chức Hội nghị tiếp xúc cử tri với những người ứng cử Đại biểu Quốc hội (ĐBQH) khóa XVI và Hội đồng Nhân dân (HĐND) các cấp, nhiệm kỳ 2026-2031, Đơn vị bầu cử số 2. Dự hội nghị có đồng chí Sùng A Hồ - Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy; các đại biểu ứng cử ĐBQH khóa XVI và HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026-2031.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,112.00
26,142.00
26,362.00
EUR
29,605.67
29,904.72
31,166.42
JPY
159.83
161.45
169.98
CNY
3,731.63
3,769.32
3,890.02
KRW
15.09
16.77
18.19
SGD
19,953.67
20,155.23
20,842.31
DKK
-
3,991.88
4,144.51
THB
711.29
790.32
823.83
SEK
-
2,736.22
2,852.23
SAR
-
6,977.24
7,277.49
RUB
-
312.57
346.00
NOK
-
2,652.46
2,764.92
MYR
-
6,461.54
6,602.10
KWD
-
85,361.98
89,499.13
CAD
18,441.01
18,627.28
19,223.78
CHF
32,149.94
32,474.68
33,514.62
INR
-
281.75
293.87
HKD
3,265.76
3,298.75
3,424.88
GBP
33,945.78
34,288.67
35,386.69
AUD
17,727.47
17,906.54
18,479.95